1. Mô tả sản phẩm
Plixus AE-R PS là bộ nguồn rời chuyên dụng được thiết kế riêng cho Plixus AE-R (Audio Engine Recording) của hãng Televic Conference.
Thiết bị cung cấp điện áp ổn định 48 VDC / 5.62 A cho hệ thống xử lý âm thanh trung tâm, đảm bảo hoạt động tin cậy, an toàn và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế về hiệu suất năng lượng và chống nhiễu điện từ.
2. Tính năng
- Đầu nối có khóa an toàn (Lockable Connector): đảm bảo kết nối chắc chắn, chống rời trong quá trình vận hành.
- Hiệu suất cao, tiêu thụ điện năng thấp: đạt hiệu suất ≥ 87 % ở điện áp 100 V và ≥ 89 % ở 240 V sau 10 phút khởi động.
- Bảo vệ toàn diện: tích hợp các cơ chế bảo vệ quá dòng, quá áp, quá công suất và quá nhiệt.
- Làm mát bằng đối lưu tự nhiên, không cần quạt, vận hành êm ái.
- Tiêu chuẩn quốc tế: tuân thủ các quy chuẩn EMC, FCC, CE, UL, TÜV, CCC, CB và ErP/DOE về hiệu suất năng lượng.
- Độ bền môi trường cao: hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm rộng.
3. Chứng nhận
| Khu vực | Tiêu chuẩn / Chứng nhận |
|---|---|
| Châu Âu | CE |
| Hoa Kỳ | FCC |
| Trung Quốc | CCC |
| Toàn cầu | CB, TÜV, UL |
4. Thông số kỹ thuật
4.1. Cơ khí
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | ABS |
| Màu sắc | Đen |
| Kiểu ổ cắm AC đầu vào | IEC 320-C14 |
| Kích thước | 204 mm (dài) × 88 mm (rộng) × 42 mm (cao) |
| Kích thước đóng gói | 317 mm (dài) × 147 mm (rộng) × 50 mm (cao) |
| Trọng lượng | 1 280 g |
| Trọng lượng đóng gói | 1 350 g |
4.2. Điện – đầu vào
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào định mức | 100 – 240 VAC |
| Dải điện áp hoạt động | 90 – 264 VAC |
| Tần số nguồn | 47 – 63 Hz (± 1 Hz) |
| Dòng điện vào tối đa | ≤ 3,5 A |
| Dòng hài IEC 61000-3-2 Class D | Tuân thủ |
| Hiệu suất (10 phút sau khởi động) | 100 VAC ≥ 87 % / 240 VAC ≥ 89 % |
| Công suất tiêu thụ chế độ chờ | ≤ 0,15 W |
4.3. Điện – đầu ra
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu ra | 48 V DC |
| Dòng ra tối đa | 5,62 A |
| Công suất tối đa | 270 W |
| Công suất điển hình | 220 W |
4.4. Chức năng bảo vệ
| Loại bảo vệ | Tình trạng |
|---|---|
| Ngắn mạch (Short Circuit Protection) | Có |
| Quá áp (Over Voltage Protection) | Có |
| Quá công suất (Over Power Protection) | Có |
| Quá nhiệt (Over Temperature Protection) | Có |
4.5. Đặc tính môi trường và chống nhiễu
-
Khả năng chịu nhiễu điện nhanh (IEC 61000-4-4): hoạt động bình thường.
-
Khả năng chống sét đánh (IEC 61000-4-5): hoạt động bình thường.
-
Khả năng chống phóng tĩnh điện (IEC 61000-4-2, 150 pF / 330 Ω): hoạt động bình thường.
-
Làm mát: đối lưu tự nhiên.
Chuẩn EMI:
-
Phát xạ dẫn và phát xạ bức xạ đáp ứng:
-
FCC Part 15J Class B
-
CISPR 22 / EN 55022 Class B
-
VCCI Level II
-
Tiêu chuẩn an toàn:
-
Theo yêu cầu và quy định của khách hàng.
Hiệu suất năng lượng:
-
Tuân thủ chuẩn ErP (Energy-related Products) và DOE (Department of Energy – Hoa Kỳ).
Dòng rò:
-
≤ 3,5 mA (tại 264 VAC / 50 Hz).
4.6. Điều kiện môi trường
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0 – 40 °C (an toàn) / 40 – 70 °C giảm tải tuyến tính đến 50 % tại 70 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | −20 – +80 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 20 – 80 % |
| Độ ẩm lưu trữ | 10 – 90 % |

Thiết bị trình chiếu
Máy chiếu
Màn chiếu
Phụ kiện
Màn hình hiển thị
Màn hình tương tác LED
Màn hình ghép
Màn hình phòng mổ
Bảng tương tác
Màn hình điều khiển nâng hạ
Màn hình LED
Màn hình quảng cáo chân đứng
Màn hình quảng cáo AI Holobox AVLink
Hội nghị truyền hình
ISmart
Logitech
Polycom
Cisco
Avaya
AVer
Sony
Yealink
Panasonic
Camera ảnh nhiệt
Micro họp trực tuyến
Camera họp trực tuyến
Loa họp trực tuyến
Micro đa hướng
Thiết bị âm thanh
Âm Thanh Chuyên Nghiệp
Âm Thanh Thông Báo
Âm Thanh Home
Thiết bị ánh sáng
Thiết bị báo gọi y tá
BitCare
Medi Electronics
TunStall
Tektone
Ackermann
Aiphone
Commax
Sonelco
Gọi y tá không dây
Hệ thống quản lý trẻ sơ sinh
Hệ thống gọi y tá gia đình
Thiết bị công nghệ thông tin
Camera giám sát